Từ: nhiêu, nhiễu, liểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiêu, nhiễu, liểu:
nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]
U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao3, rao2;
Việt bính: jiu4;
娆 nhiêu, nhiễu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 娆
Giản thể của chữ 嬈.nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)
Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHIÊU
Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
Ghi chú: 另见rǎo。
Từ phồn thể: (嬈)
[rǎo]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHIÊU
phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
Ghi chú: 另见ráo。
Chữ gần giống với 娆:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 娆
嬈,
Tự hình:

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]
U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao3, rao2, yao3;
Việt bính: jiu4;
嬈 nhiêu, nhiễu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 嬈
(Tính) Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.(Động) Quấy rầy, làm rối loạn.
§ Thông nhiễu 擾.Lại một âm nữa là liểu.
(Tính) Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối.
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)
Dị thể chữ 嬈
娆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: liểu
| liểu | 簝: |

Tìm hình ảnh cho: nhiêu, nhiễu, liểu Tìm thêm nội dung cho: nhiêu, nhiễu, liểu
